Ngày 29/8/1906 là 10 tháng 7 âm lịch
Ngày 29/8/1906 dương lịch là ngày 10 tháng 7 năm Bính Ngọ, ngày Ất Tỵ, hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ tư, 29/8/1906
10
Tháng 7, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo, sao Kim Đường
Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân
Tiết khíXử thử
Nạp âm ngàyPhú Đăng Hỏa (lửa đèn dầu)
TrựcThu. Nên thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Tránh khai trương, an táng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).