Linh Đẩu

Ngày 16/2/1907 là 4 tháng giêng âm lịch

Ngày 16/2/1907 dương lịch là ngày 4 tháng giêng năm Đinh Mùi, ngày Bính Thân, hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ bảy, 16/2/1907
4
Tháng Giêng, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo, sao Thiên Lao

Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần

Tiết khíLập xuân
Nạp âm ngàySơn Hạ Hỏa (lửa chân núi)
TrựcPhá. Nên phá dỡ công trình cũ, chữa bệnh (theo lịch xưa; việc khám chữa theo chỉ định của bác sĩ). Tránh cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungCanh Dần, Nhâm DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông

Mười hai giờ trong ngày

Mậu Tý23h–1hhoàng đạo
Kỷ Sửu1h–3hhoàng đạo
Canh Dần3h–5hhắc đạo
Tân Mão5h–7hhắc đạo
Nhâm Thìn7h–9hhoàng đạo
Quý Tỵ9h–11hhoàng đạo
Giáp Ngọ11h–13hhắc đạo
Ất Mùi13h–15hhoàng đạo
Bính Thân15h–17hhắc đạo
Đinh Dậu17h–19hhắc đạo
Mậu Tuất19h–21hhoàng đạo
Kỷ Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.