Ngày 19/5/1908 là 20 tháng 4 âm lịch
Ngày 19/5/1908 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Mậu Thân, ngày Giáp Tuất, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ ba, 19/5/1908
20
Tháng 4, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ
Tiết khíLập hạ
Nạp âm ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
TrựcChấp. Nên xây dựng, trồng trọt, tuyển người. Tránh chuyển nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungMậu Thìn, Canh ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 1 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Chấp hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).