Ngày 11/8/1908 là 15 tháng 7 âm lịch
Ngày 11/8/1908 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Mậu Thân, ngày Mậu Tuất, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ ba, 11/8/1908
15
Tháng 7, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Lễ Vu Lan
Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Tiết khíLập thu
Nạp âm ngàyBình Địa Mộc (cây đồng bằng)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungNhâm Thìn, Giáp ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Chính Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhắc đạo
Bính Thìn7h–9hhoàng đạo
Đinh Tỵ9h–11hhoàng đạo
Mậu Ngọ11h–13hhắc đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhoàng đạo
Nhâm Tuất19h–21hhắc đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Mãn hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Mãn hợp việc này.
- Động thổchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Mãn hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Mãn hợp việc này.
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).