Ngày 5/10/1908 là 11 tháng 9 âm lịch
Ngày 5/10/1908 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân, ngày Quý Tỵ, hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ hai, 5/10/1908
11
Tháng 9, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Tiết khíThu phân
Nạp âm ngàyTrường Lưu Thủy (nước chảy dài)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhoàng đạo
Giáp Dần3h–5hhắc đạo
Ất Mão5h–7hhắc đạo
Bính Thìn7h–9hhoàng đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhoàng đạo
Canh Thân15h–17hhắc đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành hợp việc này.