Ngày 19/2/1909 là 29 tháng giêng âm lịch
Ngày 19/2/1909 dương lịch là ngày 29 tháng giêng năm Kỷ Dậu, ngày Canh Tuất, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ sáu, 19/2/1909
29
Tháng Giêng, năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Tiết khíVũ thủy
Nạp âm ngàyThoa Xuyến Kim (vàng trang sức)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhắc đạo
Mậu Dần3h–5hhoàng đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhoàng đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhắc đạo
Quý Mùi13h–15hhắc đạo
Giáp Thân15h–17hhoàng đạo
Ất Dậu17h–19hhoàng đạo
Bính Tuất19h–21hhắc đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.