Ngày 10/4/1909 là 20 tháng 2 (nhuận) âm lịch
Ngày 10/4/1909 dương lịch là ngày 20 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Tý, hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ bảy, 10/4/1909
20
Tháng 2 (nhuận), năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo, sao Tư Mệnh
Ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Tiết khíThanh minh
Nạp âm ngàyBích Thượng Thổ (đất trên vách)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpThân, Thìn, Sửu
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính NgọTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhoàng đạo
Canh Thìn7h–9hhắc đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhắc đạo
Giáp Thân15h–17hhoàng đạo
Ất Dậu17h–19hhoàng đạo
Bính Tuất19h–21hhắc đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Thành hợp việc này.