Ngày 18/4/1909 là 28 tháng 2 (nhuận) âm lịch
Ngày 18/4/1909 dương lịch là ngày 28 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Thân, hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Chủ nhật, 18/4/1909
28
Tháng 2 (nhuận), năm Kỷ Dậu
Ngày hắc đạo, sao Bạch Hổ
Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Tiết khíThanh minh
Nạp âm ngàyĐại Trạch Thổ (đất nền nhà)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungNhâm Dần, Giáp DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Chính Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhoàng đạo
Quý Sửu1h–3hhoàng đạo
Giáp Dần3h–5hhắc đạo
Ất Mão5h–7hhắc đạo
Bính Thìn7h–9hhoàng đạo
Đinh Tỵ9h–11hhoàng đạo
Mậu Ngọ11h–13hhắc đạo
Kỷ Mùi13h–15hhoàng đạo
Canh Thân15h–17hhắc đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ).