Ngày 15/6/1909 là 28 tháng 4 âm lịch
Ngày 15/6/1909 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Kỷ Dậu, ngày Bính Ngọ, hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ ba, 15/6/1909
28
Tháng 4, năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyThiên Hà Thủy (nước trên trời)
TrựcKiến. Nên xuất hành, nhậm chức, gặp gỡ. Tránh động thổ, đào giếng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpDần, Tuất, Mùi
Tuổi xungCanh Tý, Nhâm TýTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Mười hai giờ trong ngày
Mậu Tý23h–1hhoàng đạo
Kỷ Sửu1h–3hhoàng đạo
Canh Dần3h–5hhắc đạo
Tân Mão5h–7hhoàng đạo
Nhâm Thìn7h–9hhắc đạo
Quý Tỵ9h–11hhắc đạo
Giáp Ngọ11h–13hhoàng đạo
Ất Mùi13h–15hhắc đạo
Bính Thân15h–17hhoàng đạo
Đinh Dậu17h–19hhoàng đạo
Mậu Tuất19h–21hhắc đạo
Kỷ Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 1 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến hợp việc này.
- Mua xechưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Kiến không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).