Ngày 27/7/1909 là 11 tháng 6 âm lịch
Ngày 27/7/1909 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Tý, hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ ba, 27/7/1909
11
Tháng 6, năm Kỷ Dậu
Ngày hắc đạo, sao Thiên Hình
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Tiết khíĐại thử
Nạp âm ngàyTích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
TrựcChấp. Nên xây dựng, trồng trọt, tuyển người. Tránh chuyển nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpThân, Thìn, Sửu
Tuổi xungNhâm Ngọ, Giáp NgọTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Chính Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhoàng đạo
Quý Sửu1h–3hhoàng đạo
Giáp Dần3h–5hhắc đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhoàng đạo
Nhâm Tuất19h–21hhắc đạo
Quý Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); trực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); trực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); trực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); trực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); trực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); trực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).