Ngày 18/9/1909 là 5 tháng 8 âm lịch
Ngày 18/9/1909 dương lịch là ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Dậu, ngày Tân Tỵ, hắc đạo (Chu Tước), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ bảy, 18/9/1909
5
Tháng 8, năm Kỷ Dậu
Ngày hắc đạo, sao Chu Tước
Ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyBạch Lạp Kim (vàng chân đèn)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Tây Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Mậu Tý23h–1hhắc đạo
Kỷ Sửu1h–3hhoàng đạo
Canh Dần3h–5hhắc đạo
Tân Mão5h–7hhắc đạo
Nhâm Thìn7h–9hhoàng đạo
Quý Tỵ9h–11hhắc đạo
Giáp Ngọ11h–13hhoàng đạo
Ất Mùi13h–15hhoàng đạo
Bính Thân15h–17hhắc đạo
Đinh Dậu17h–19hhắc đạo
Mậu Tuất19h–21hhoàng đạo
Kỷ Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Chu Tước); phạm Nguyệt Kỵ.