Ngày 1/2/1910 là 22 tháng chạp âm lịch
Ngày 1/2/1910 dương lịch là ngày 22 tháng chạp năm Kỷ Dậu, ngày Đinh Dậu, hắc đạo (Câu Trận), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ ba, 1/2/1910
22
Tháng Chạp, năm Kỷ Dậu
Ngày hắc đạo, sao Câu Trận
Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu
Tiết khíĐại hàn
Nạp âm ngàySơn Hạ Hỏa (lửa chân núi)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpTỵ, Sửu, Thìn
Tuổi xungTân Mão, Quý MãoTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.