Ngày 3/2/1910 là 24 tháng chạp âm lịch
Ngày 3/2/1910 dương lịch là ngày 24 tháng chạp năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Hợi, hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ năm, 3/2/1910
24
Tháng Chạp, năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Tiết khíĐại hàn
Nạp âm ngàyBình Địa Mộc (cây đồng bằng)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungQuý Tỵ, Ất TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.