Linh Đẩu

Ngày 18/2/1910 là 9 tháng giêng âm lịch

Ngày 18/2/1910 dương lịch là ngày 9 tháng giêng năm Canh Tuất, ngày Giáp Dần, hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ sáu, 18/2/1910
9
Tháng Giêng, năm Canh Tuất
Ngày hắc đạo, sao Thiên Hình

Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần

Tiết khíLập xuân
Nạp âm ngàyĐại Khê Thủy (nước khe lớn)
TrựcKiến. Nên xuất hành, nhậm chức, gặp gỡ. Tránh động thổ, đào giếng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungMậu Thân, Canh ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam

Mười hai giờ trong ngày

Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.