Ngày 23/3/1910 là 13 tháng 2 âm lịch
Ngày 23/3/1910 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Canh Tuất, ngày Đinh Hợi, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ tư, 23/3/1910
13
Tháng 2, năm Canh Tuất
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão
Tiết khíXuân phân
Nạp âm ngàyỐc Thượng Thổ (đất mái nhà)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungTân Tỵ, Quý TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Tam Nương.