Ngày 7/4/1910 là 28 tháng 2 âm lịch
Ngày 7/4/1910 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Canh Tuất, ngày Nhâm Dần, hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ năm, 7/4/1910
28
Tháng 2, năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Tiết khíThanh minh
Nạp âm ngàyKim Bạch Kim (vàng pha bạc)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungBính Thân, Mậu ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Khai hợp việc này.