Ngày 9/8/1910 là 5 tháng 7 âm lịch
Ngày 9/8/1910 dương lịch là ngày 5 tháng 7 năm Canh Tuất, ngày Bính Ngọ, hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ ba, 9/8/1910
5
Tháng 7, năm Canh Tuất
Ngày hắc đạo, sao Bạch Hổ
Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Tiết khíLập thu
Nạp âm ngàyThiên Hà Thủy (nước trên trời)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpDần, Tuất, Mùi
Tuổi xungCanh Tý, Nhâm TýTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Mậu Tý23h–1hhoàng đạo
Kỷ Sửu1h–3hhoàng đạo
Canh Dần3h–5hhắc đạo
Tân Mão5h–7hhoàng đạo
Nhâm Thìn7h–9hhắc đạo
Quý Tỵ9h–11hhắc đạo
Giáp Ngọ11h–13hhoàng đạo
Ất Mùi13h–15hhắc đạo
Bính Thân15h–17hhoàng đạo
Đinh Dậu17h–19hhoàng đạo
Mậu Tuất19h–21hhắc đạo
Kỷ Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.