Linh Đẩu

Ngày 11/9/1910 là 8 tháng 8 âm lịch

Ngày 11/9/1910 dương lịch là ngày 8 tháng 8 năm Canh Tuất, ngày Kỷ Mão, hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá. Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Chủ nhật, 11/9/1910
8
Tháng 8, năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường

Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu

Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyThành Đầu Thổ (đất tường thành)
TrựcPhá. Nên phá dỡ công trình cũ, chữa bệnh (theo lịch xưa; việc khám chữa theo chỉ định của bác sĩ). Tránh cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpHợi, Mùi, Tuất
Tuổi xungQuý Dậu, Ất DậuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam

Mười hai giờ trong ngày

Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.