Ngày 19/9/1910 là 16 tháng 8 âm lịch
Ngày 19/9/1910 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Canh Tuất, ngày Đinh Hợi, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ hai, 19/9/1910
16
Tháng 8, năm Canh Tuất
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyỐc Thượng Thổ (đất mái nhà)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungTân Tỵ, Quý TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Đông
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhoàng đạo
Mậu Thân15h–17hhắc đạo
Kỷ Dậu17h–19hhắc đạo
Canh Tuất19h–21hhoàng đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).