Ngày 21/9/1910 là 18 tháng 8 âm lịch
Ngày 21/9/1910 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Canh Tuất, ngày Kỷ Sửu, hắc đạo (Câu Trận), trực Định. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ tư, 21/9/1910
18
Tháng 8, năm Canh Tuất
Ngày hắc đạo, sao Câu Trận
Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyTích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpTỵ, Dậu, Tý
Tuổi xungQuý Mùi, Ất MùiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhoàng đạo
Mậu Thìn7h–9hhắc đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương; trực Định không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Câu Trận); phạm Tam Nương.