Ngày 22/10/1910 là 20 tháng 9 âm lịch
Ngày 22/10/1910 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Canh Tuất, ngày Canh Thân, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ bảy, 22/10/1910
20
Tháng 9, năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Tiết khíHàn lộ
Nạp âm ngàyThạch Lựu Mộc (gỗ cây lựu)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungGiáp Dần, Bính DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhoàng đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhắc đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này.