Ngày 25/10/1910 là 23 tháng 9 âm lịch
Ngày 25/10/1910 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Canh Tuất, ngày Quý Hợi, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ ba, 25/10/1910
23
Tháng 9, năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Tiết khíSương giáng
Nạp âm ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn)
TrựcTrừ. Nên chữa bệnh, dọn dẹp, trừ bỏ điều xấu. Tránh cưới hỏi, khai trương.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungĐinh Tỵ, Kỷ TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhoàng đạo
Giáp Dần3h–5hhắc đạo
Ất Mão5h–7hhắc đạo
Bính Thìn7h–9hhoàng đạo
Đinh Tỵ9h–11hhắc đạo
Mậu Ngọ11h–13hhoàng đạo
Kỷ Mùi13h–15hhoàng đạo
Canh Thân15h–17hhắc đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Trừ không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).