Ngày 21/11/1910 là 20 tháng 10 âm lịch
Ngày 21/11/1910 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Canh Tuất, ngày Canh Dần, hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ hai, 21/11/1910
20
Tháng 10, năm Canh Tuất
Ngày hắc đạo, sao Thiên Lao
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Tiết khíLập đông
Nạp âm ngàyTùng Bách Mộc (cây tùng bách)
TrựcBình. Nên sửa đường, tu bổ nhà cửa. Tránh khai trương, đi xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungGiáp Thân, Bính ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhoàng đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhắc đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).