Ngày 5/3/1911 là 5 tháng 2 âm lịch
Ngày 5/3/1911 dương lịch là ngày 5 tháng 2 năm Tân Hợi, ngày Giáp Tuất, hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Chủ nhật, 5/3/1911
5
Tháng 2, năm Tân Hợi
Ngày hắc đạo, sao Thiên Lao
Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Tiết khíVũ thủy
Nạp âm ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungMậu Thìn, Canh ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); phạm Nguyệt Kỵ.