Ngày 5/4/1911 là 7 tháng 3 âm lịch
Ngày 5/4/1911 dương lịch là ngày 7 tháng 3 năm Tân Hợi, ngày Ất Tỵ, hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ tư, 5/4/1911
7
Tháng 3, năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Tiết khíXuân phân
Nạp âm ngàyPhú Đăng Hỏa (lửa đèn dầu)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDậu, Sửu, Thân
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân HợiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Tam Nương.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Tam Nương.
- Động thổchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Tam Nương.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Tam Nương.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Tam Nương; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).