Ngày 8/8/1911 là 14 tháng 6 (nhuận) âm lịch
Ngày 8/8/1911 dương lịch là ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi, ngày Canh Tuất, hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ ba, 8/8/1911
14
Tháng 6 (nhuận), năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi
Tiết khíLập thu
Nạp âm ngàyThoa Xuyến Kim (vàng trang sức)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhắc đạo
Mậu Dần3h–5hhoàng đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhoàng đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhắc đạo
Quý Mùi13h–15hhắc đạo
Giáp Thân15h–17hhoàng đạo
Ất Dậu17h–19hhoàng đạo
Bính Tuất19h–21hhắc đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).