Ngày 20/8/1911 là 26 tháng 6 (nhuận) âm lịch
Ngày 20/8/1911 dương lịch là ngày 26 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Chủ nhật, 20/8/1911
26
Tháng 6 (nhuận), năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi
Tiết khíLập thu
Nạp âm ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungBính Thìn, Mậu ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhắc đạo
Tân Sửu1h–3hhắc đạo
Nhâm Dần3h–5hhoàng đạo
Quý Mão5h–7hhắc đạo
Giáp Thìn7h–9hhoàng đạo
Ất Tỵ9h–11hhoàng đạo
Bính Ngọ11h–13hhắc đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn hợp việc này.
- Động thổchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn hợp việc này.
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).