Ngày 10/9/1911 là 18 tháng 7 âm lịch
Ngày 10/9/1911 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Tân Hợi, ngày Quý Mùi, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Chủ nhật, 10/9/1911
18
Tháng 7, năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyDương Liễu Mộc (cây dương liễu)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungĐinh Sửu, Kỷ SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Ngày kỵTam Nương
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhoàng đạo
Mậu Ngọ11h–13hhắc đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.