Ngày 26/9/1911 là 5 tháng 8 âm lịch
Ngày 26/9/1911 dương lịch là ngày 5 tháng 8 năm Tân Hợi, ngày Kỷ Hợi, hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ ba, 26/9/1911
5
Tháng 8, năm Tân Hợi
Ngày hắc đạo, sao Huyền Vũ
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Tiết khíThu phân
Nạp âm ngàyBình Địa Mộc (cây đồng bằng)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungQuý Tỵ, Ất TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Huyền Vũ); phạm Nguyệt Kỵ; trực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).