Linh Đẩu
← Ngày cưới hỏi tốt các tháng

Ngày cưới hỏi tốt tháng 7/2026

Tháng 7/2026 có 4 ngày hợp để cưới hỏi: ngày 10, 24, 28, 30 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ ngày 17 tháng 5 năm Bính Ngọ tới ngày 18 tháng 6 năm Bính Ngọ.

Lọc theo tuổi của bạn

Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.

4 ngày hợp để cưới hỏi

  1. 10/7
    Thứ sáu, ngày 26 tháng 5 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Dậu, trực Mãn.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
    Kỵ tuổi Kỷ Mão, Tân Mão.
  2. 24/7
    Thứ sáu, ngày 11 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, trực Định.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Định hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
    Kỵ tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ.
  3. 28/7
    Thứ ba, ngày 15 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Quý Mão, trực Thành.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Thành hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
    Kỵ tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu.
  4. 30/7
    Thứ năm, ngày 17 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Tỵ, trực Khai.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Khai hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
    Kỵ tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi.

Ngày nên tránh trong tháng

Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.

Tuổi cô dâu có phạm Kim Lâu năm Bính Ngọ không?

Tục xưa lấy tuổi âm của cô dâu trong năm cưới chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu.

Nhập năm sinh âm lịch của cô dâu (sinh trước Tết thì lấy năm dương trừ 1).

Dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 là Kim Lâu Thê, dư 6 là Kim Lâu Tử, dư 8 là Kim Lâu Lục Súc. Dư số khác là không phạm.

Cách lọc

Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Định, Thành, Khai, Mãn (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.