Linh Đẩu
← Ngày cưới hỏi tốt các tháng

Ngày cưới hỏi tốt tháng 3/2028

Tháng 3/2028 có 4 ngày hợp để cưới hỏi: ngày 4, 11, 23, 27 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ mùng 6 tháng 2 năm Mậu Thân tới mùng 6 tháng 3 năm Mậu Thân.

Lọc theo tuổi của bạn

Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.

4 ngày hợp để cưới hỏi

  1. 4/3
    Thứ bảy, mùng 9 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Tý, trực Khai.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Khai hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
    Kỵ tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.
  2. 11/3
    Thứ bảy, ngày 16 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Ất Mùi, trực Định.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Định hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
    Kỵ tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu.
  3. 23/3
    Thứ năm, ngày 28 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mùi, trực Định.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Định hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
    Kỵ tuổi Tân Sửu, Quý Sửu.
  4. 27/3
    Thứ hai, mùng 2 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Tân Hợi, trực Thành.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Thành hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
    Kỵ tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ.

Ngày nên tránh trong tháng

Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.

Tuổi cô dâu có phạm Kim Lâu năm Mậu Thân không?

Tục xưa lấy tuổi âm của cô dâu trong năm cưới chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu.

Nhập năm sinh âm lịch của cô dâu (sinh trước Tết thì lấy năm dương trừ 1).

Dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 là Kim Lâu Thê, dư 6 là Kim Lâu Tử, dư 8 là Kim Lâu Lục Súc. Dư số khác là không phạm.

Cách lọc

Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Định, Thành, Khai, Mãn (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.