Linh Đẩu
← Ngày cưới hỏi tốt các tháng

Ngày cưới hỏi tốt tháng 6/2028

Tháng 6/2028 có 2 ngày hợp để cưới hỏi: ngày 16, 28 dương lịch. Tháng này theo âm lịch Việt Nam đi từ mùng 9 tháng 5 năm Mậu Thân tới mùng 8 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân.

Lọc theo tuổi của bạn

Nhập năm sinh gia chủ, trang bỏ thêm những ngày xung tuổi.

2 ngày hợp để cưới hỏi

  1. 16/6
    Thứ sáu, ngày 24 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Thân, trực Mãn.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
    Kỵ tuổi Bính Dần, Mậu Dần.
  2. 28/6
    Thứ tư, mùng 6 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Giáp Thân, trực Mãn.
    Vì sao chọn: ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Mãn hợp cưới hỏi, không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
    Kỵ tuổi Mậu Dần, Canh Dần.

Ngày nên tránh trong tháng

Những ngày phạm Tam Nương (ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) hoặc Nguyệt Kỵ (ngày 5, 14, 23 âm lịch). Dân gian thường tránh làm việc lớn vào các ngày này.

Tuổi cô dâu có phạm Kim Lâu năm Mậu Thân không?

Tục xưa lấy tuổi âm của cô dâu trong năm cưới chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu.

Nhập năm sinh âm lịch của cô dâu (sinh trước Tết thì lấy năm dương trừ 1).

Dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 là Kim Lâu Thê, dư 6 là Kim Lâu Tử, dư 8 là Kim Lâu Lục Súc. Dư số khác là không phạm.

Cách lọc

Ngày được giữ lại phải là ngày hoàng đạo theo 12 sao trực nhật, có trực Định, Thành, Khai, Mãn (12 trực tính theo tiết khí), và không rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Âm lịch tính theo giờ Việt Nam (GMT+7). Trang không xét tuổi từng người, hướng nhà hay các sao khác; việc lớn nên hỏi thêm người trong nghề. Kết quả chỉ để tham khảo.