Linh Đẩu

Ngày 11/5/1900 là 13 tháng 4 âm lịch

Ngày 11/5/1900 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Canh Tý, ngày Giáp Thân, hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ sáu, 11/5/1900
13
Tháng 4, năm Canh Tý
Ngày hắc đạo, sao Thiên Hình

Ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ

Tiết khíLập hạ
Nạp âm ngàyTuyền Trung Thủy (nước giữa suối)
TrựcBình. Nên sửa đường, tu bổ nhà cửa. Tránh khai trương, đi xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpTý, Thìn, Tỵ
Tuổi xungMậu Dần, Canh DầnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵTam Nương

Mười hai giờ trong ngày

Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.