Ngày 10/6/1900 là 14 tháng 5 âm lịch
Ngày 10/6/1900 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Canh Tý, ngày Giáp Dần, hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Chủ nhật, 10/6/1900
14
Tháng 5, năm Canh Tý
Ngày hắc đạo, sao Bạch Hổ
Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Tiết khíMang chủng
Nạp âm ngàyĐại Khê Thủy (nước khe lớn)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungMậu Thân, Canh ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Bạch Hổ); phạm Nguyệt Kỵ.