Ngày 5/11/1900 là 14 tháng 9 âm lịch
Ngày 5/11/1900 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Canh Tý, ngày Nhâm Ngọ, hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ hai, 5/11/1900
14
Tháng 9, năm Canh Tý
Ngày hắc đạo, sao Thiên Hình
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Tiết khíSương giáng
Nạp âm ngàyDương Liễu Mộc (cây dương liễu)
TrựcThành. Nên khai trương, cưới hỏi, nhập học, ký kết. Tránh kiện tụng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpDần, Tuất, Mùi
Tuổi xungBính Tý, Mậu TýTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Hình); phạm Nguyệt Kỵ.