Linh Đẩu

Ngày 10/7/1903 là 16 tháng 5 (nhuận) âm lịch

Ngày 10/7/1903 dương lịch là ngày 16 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão, ngày Kỷ Hợi, hắc đạo (Chu Tước), trực Định. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ sáu, 10/7/1903
16
Tháng 5 (nhuận), năm Quý Mão
Ngày hắc đạo, sao Chu Tước

Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ

Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyBình Địa Mộc (cây đồng bằng)
TrựcĐịnh. Nên cưới hỏi, ký kết, nhập học. Tránh kiện tụng, xuất hành xa.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungQuý Tỵ, Ất TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Chính Nam

Mười hai giờ trong ngày

Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhắc đạo
Canh Ngọ11h–13hhoàng đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.