Ngày 11/7/1903 là 17 tháng 5 (nhuận) âm lịch
Ngày 11/7/1903 dương lịch là ngày 17 tháng 5 (nhuận) năm Quý Mão, ngày Canh Tý, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Thứ bảy, 11/7/1903
17
Tháng 5 (nhuận), năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ
Ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Tiết khíTiểu thử
Nạp âm ngàyBích Thượng Thổ (đất trên vách)
TrựcChấp. Nên xây dựng, trồng trọt, tuyển người. Tránh chuyển nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpThân, Thìn, Sửu
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính NgọTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Tây Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhoàng đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhoàng đạo
Canh Thìn7h–9hhắc đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhắc đạo
Giáp Thân15h–17hhoàng đạo
Ất Dậu17h–19hhoàng đạo
Bính Tuất19h–21hhắc đạo
Đinh Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 1 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Chấp hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Chấp không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).