Ngày 15/11/1904 là 9 tháng 10 âm lịch
Ngày 15/11/1904 dương lịch là ngày 9 tháng 10 năm Giáp Thìn, ngày Quý Sửu, hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ ba, 15/11/1904
9
Tháng 10, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo, sao Ngọc Đường
Ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi
Tiết khíLập đông
Nạp âm ngàyTang Đố Mộc (gỗ cây dâu)
TrựcMãn. Nên cầu tài, cúng tế, nhập kho. Tránh kiện tụng, nhậm chức.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpTỵ, Dậu, Tý
Tuổi xungĐinh Mùi, Kỷ MùiTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhoàng đạo
Mậu Ngọ11h–13hhắc đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 4 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Động thổchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Xuất hànhchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Mãn hợp việc này.
- Ký hợp đồngchưa hợpTrực Mãn không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).