Ngày 16/11/1904 là 10 tháng 10 âm lịch
Ngày 16/11/1904 dương lịch là ngày 10 tháng 10 năm Giáp Thìn, ngày Giáp Dần, hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thứ tư, 16/11/1904
10
Tháng 10, năm Giáp Thìn
Ngày hắc đạo, sao Thiên Lao
Tết Thường Tân
Ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi
Tiết khíLập đông
Nạp âm ngàyĐại Khê Thủy (nước khe lớn)
TrựcBình. Nên sửa đường, tu bổ nhà cửa. Tránh khai trương, đi xa.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h
Tuổi hợpNgọ, Tuất, Hợi
Tuổi xungMậu Thân, Canh ThânTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhoàng đạo
Ất Sửu1h–3hhoàng đạo
Bính Dần3h–5hhắc đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhoàng đạo
Nhâm Thân15h–17hhắc đạo
Quý Dậu17h–19hhắc đạo
Giáp Tuất19h–21hhoàng đạo
Ất Hợi21h–23hhắc đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpNgày hắc đạo (sao Thiên Lao); trực Bình không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).