Ngày 14/1/1909 là 23 tháng chạp âm lịch
Ngày 14/1/1909 dương lịch là ngày 23 tháng chạp năm Mậu Thân, ngày Giáp Tuất, hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ năm, 14/1/1909
23
Tháng Chạp, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo, sao Thanh Long
Ông Công Ông Táo
Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Tiết khíTiểu hàn
Nạp âm ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
TrựcThu. Nên thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Tránh khai trương, an táng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpDần, Ngọ, Mão
Tuổi xungMậu Thìn, Canh ThìnTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Ngày kỵNguyệt Kỵ
Mười hai giờ trong ngày
Giáp Tý23h–1hhắc đạo
Ất Sửu1h–3hhắc đạo
Bính Dần3h–5hhoàng đạo
Đinh Mão5h–7hhắc đạo
Mậu Thìn7h–9hhoàng đạo
Kỷ Tỵ9h–11hhoàng đạo
Canh Ngọ11h–13hhắc đạo
Tân Mùi13h–15hhắc đạo
Nhâm Thân15h–17hhoàng đạo
Quý Dậu17h–19hhoàng đạo
Giáp Tuất19h–21hhắc đạo
Ất Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏichưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai, Mãn).
- Khai trươngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn).
- Động thổchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Khai, Thành, Chấp, Bình).
- Nhập trạch (về nhà mới)chưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Định, Mãn).
- Xuất hànhchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Kiến, Thành, Khai).
- Mua xechưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Thành, Khai, Mãn, Định).
- Ký hợp đồngchưa hợpPhạm Nguyệt Kỵ; trực Thu không nằm trong các trực hợp việc này (Định, Thành, Khai).