Ngày 15/1/1909 là 24 tháng chạp âm lịch
Ngày 15/1/1909 dương lịch là ngày 24 tháng chạp năm Mậu Thân, ngày Ất Hợi, hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ sáu, 15/1/1909
24
Tháng Chạp, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo, sao Minh Đường
Ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu
Tiết khíTiểu hàn
Nạp âm ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoSửu 1h–3h, Thìn 7h–9h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpMão, Mùi, Dần
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân TỵTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Tây Bắc, Tài thần ở hướng Đông Nam
Mười hai giờ trong ngày
Bính Tý23h–1hhắc đạo
Đinh Sửu1h–3hhoàng đạo
Mậu Dần3h–5hhắc đạo
Kỷ Mão5h–7hhắc đạo
Canh Thìn7h–9hhoàng đạo
Tân Tỵ9h–11hhắc đạo
Nhâm Ngọ11h–13hhoàng đạo
Quý Mùi13h–15hhoàng đạo
Giáp Thân15h–17hhắc đạo
Ất Dậu17h–19hhắc đạo
Bính Tuất19h–21hhoàng đạo
Đinh Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai hợp việc này.