Linh Đẩu

Ngày 14/9/1910 là 11 tháng 8 âm lịch

Ngày 14/9/1910 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Canh Tuất, ngày Nhâm Ngọ, hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Thứ tư, 14/9/1910
11
Tháng 8, năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo, sao Kim Quỹ

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu

Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyDương Liễu Mộc (cây dương liễu)
TrựcThu. Nên thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Tránh khai trương, an táng.
Giờ hoàng đạoTý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Mão 5h–7h, Ngọ 11h–13h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h
Tuổi hợpDần, Tuất, Mùi
Tuổi xungBính Tý, Mậu TýTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Chính Nam, Tài thần ở hướng Chính Tây

Mười hai giờ trong ngày

Canh Tý23h–1hhoàng đạo
Tân Sửu1h–3hhoàng đạo
Nhâm Dần3h–5hhắc đạo
Quý Mão5h–7hhoàng đạo
Giáp Thìn7h–9hhắc đạo
Ất Tỵ9h–11hhắc đạo
Bính Ngọ11h–13hhoàng đạo
Đinh Mùi13h–15hhắc đạo
Mậu Thân15h–17hhoàng đạo
Kỷ Dậu17h–19hhoàng đạo
Canh Tuất19h–21hhắc đạo
Tân Hợi21h–23hhắc đạo

Ngày này hợp việc gì

Ngày này không qua bộ lọc chọn ngày cho việc nào dưới đây. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.