Ngày 15/9/1910 là 12 tháng 8 âm lịch
Ngày 15/9/1910 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Canh Tuất, ngày Quý Mùi, hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai. Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Thứ năm, 15/9/1910
12
Tháng 8, năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo, sao Kim Đường
Ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Tiết khíBạch lộ
Nạp âm ngàyDương Liễu Mộc (cây dương liễu)
TrựcKhai. Nên khai trương, động thổ, cưới hỏi. Tránh an táng.
Giờ hoàng đạoDần 3h–5h, Mão 5h–7h, Tỵ 9h–11h, Thân 15h–17h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h
Tuổi hợpHợi, Mão, Ngọ
Tuổi xungĐinh Sửu, Kỷ SửuTính theo thiên khắc địa xung: chi xung với ngày, can khắc hoặc bị can ngày khắc. Sách khác có thể ghi tuổi khác.
Xuất hànhHỷ thần ở hướng Đông Nam, Tài thần ở hướng Tây Bắc
Mười hai giờ trong ngày
Nhâm Tý23h–1hhắc đạo
Quý Sửu1h–3hhắc đạo
Giáp Dần3h–5hhoàng đạo
Ất Mão5h–7hhoàng đạo
Bính Thìn7h–9hhắc đạo
Đinh Tỵ9h–11hhoàng đạo
Mậu Ngọ11h–13hhắc đạo
Kỷ Mùi13h–15hhắc đạo
Canh Thân15h–17hhoàng đạo
Tân Dậu17h–19hhắc đạo
Nhâm Tuất19h–21hhoàng đạo
Quý Hợi21h–23hhoàng đạo
Ngày này hợp việc gì
Ngày này qua bộ lọc chọn ngày cho 7 trên 7 việc. Bộ lọc xét ngày hoàng đạo, trực của ngày và các ngày kỵ Tam Nương, Nguyệt Kỵ; chưa xét tuổi gia chủ. Chỉ để tham khảo.
- Cưới hỏihợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Khai trươnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Động thổhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Nhập trạch (về nhà mới)hợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Xuất hànhhợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Mua xehợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.
- Ký hợp đồnghợpNgày hoàng đạo (sao Kim Đường), trực Khai hợp việc này.